rip me off http://idioms.thefreedictionary.com/rip+off rip someone off Inf. to steal [something] from someone; to cheat someone. That merchant ripped me off! She rips off everyone. See also: rip rip something off Inf. to steal something [from someone]. The mugger ripped my purse off of me. Jane ripped off a lot of money. Somebody ripped my wallet off. See also: rip rip something off (of) someone or something and rip something off to tear something away from someone or something. (Of is usually retained before pronouns.) I ripped the cover off of the book accidentally. I ripped off the book cover. See also: rip rip off [for something] to tear or peel off. My pocket ripped off, and my money is gone now! A piece of the bumper ripped off my car. See also: rip unfortunatly: tiếc là shape: định hình duty: nhiệm vụ struck: tấn công treasure: kho báu investigate: điều tra bent: cong bar: thanh bent bar: thanh cửa bị bẻ cong suspect: nghi ngờ deal: đối phó footstep: bước đi crime: tội phạm fault: lỗi mess: mớ hỗn độn responsible: chịu trách nhiệm
Tiêu đề 1
Tiêu đề 1
Archives
-
▼
2012
(9)
-
▼
tháng 3
(8)
- 5 Things You Should Do Before Year End
- Bạn đã quá tuổi học ngoại ngữ chưa?
- Có nhất thiết phải học tập (hoặc làm việc) ở nước ...
- Học tiếng Anh có phải là một quá trình rất dài, có...
- Vấn đề thường gặp khi học tiếng Anh – tra từ điển ...
- Khi luyện đọc tiếng Anh có nên đọc to thành tiếng?
- mongoose
- rip me off
-
▼
tháng 3
(8)
Tổng số lượt xem trang
4353
Blogger news
Blogroll
About
Hoàng Văn Tú
Sinh năm 1990
Là sinh viên Viện điện tử viễn thông - ĐH Bách Khoa Hà Nội từ 2008 đến nay.